Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao | Hocviencanboxd.edu.vn

Các bạn đang xem bài viết : Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao thuộc chủ đề Hỏi Đáp Thắc Mắt, Nếu thấy hay giúp mình 1 like hoặc share bạn nha !!

Nếu bài viết – Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao – chưa được hay thì góp ý để Canboxd nâng cao hơn nội dung bạn nha !

Lớp 1-2-3

Lớp 1

Lớp 2

Vở bài tập

Lớp 3

Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 6

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu

*

136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng AnhLiên từ và Giới từ trong tiếng AnhMột số bài Ngữ pháp tiếng Anh khácTài liệu tiếng Anh tham khảo
Unless, As long as, Provided/providing trong tiếng Anh
Trang trước
Trang sau

Unless, As long as, Provided/providing trong tiếng Anh

Tải xuống

*

Đây đều là các từ đều có nghĩa cũng như “if”, dùng trong trường hợp đưa ra một giả định và sự việc kèm theo giả định đó.

Bạn đang xem: Provided that là gì

1. Unless

Unless = except if (= trừ phi, trừ khi).

Cấu trúc Unless + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + unless + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với Unless, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ:

The club is for members only. (Câu lạc bộ chỉ dành cho các thành viên của nó) > You can”t go in unless you are a member. (Bạn không thể vào được trừ khi bạn là một thành viên)I”ll see you tomorrow unless I have to work late. (= except if I have to work late) > Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai trừ trường hợp tôi phải làm việc muộn.Don”t tell Sue what I said unless she asks you. (= except if she asks you) > Đừng kể với Sue những gì tôi nói trừ phi cô ấy hỏi bạn.

Ta thường dùng unless trong những lời có tính chất cảnh cáo.

Ví dụ

We”ll be late unless we hurry. (= except if we hurry) > Chúng ta sẽ trễ mất nếu chúng ta không khẩn trương.Unless you work much harder, you won”t pass the exam. > Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không thi đậu đâu.I was told I wouldn”t pass the exam unless I worked harder. > Tôi đã được nhắc nhở rằng sẽ không thi đậu nếu không học chăm chỉ hơn.

2. As long as

As long as hoặc So long as nghĩa là “miễn là, chỉ cần”. Trong đó, So long as mang tính trang trọng hơn. 

Cấu trúc As long as/So long as + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + as long as/so long as + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với As long as/So long as, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ

As long as it is free, I will go. ( Miễn là nó miễn phí, tôi sẽ đi)You are allowed to go as long as you let us know when you arrive. ( Bạn được phép đi miễn là bạn cho công ty chúng tôi biên khi nào bạn sẽ đi)You can borrow the car so long as you don’t drive too fast.

( Bạn khả năng mượn chiếc xe này miễn là bạn không đi quá nhanh)

3. Provided that/ Providing that

Provided that có nghĩa tương tự “if” = nếu. 

Cấu trúc: Provided that + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + provided that + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với Provided that, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ

We”ll be there at about 7.30, provided that there”s a suitable train.Provided that there are enough seats, anyone can come on the trip.Provided that the boat leaves on time, we should reach France by morning.

Ngoà ra, khả năng thay Providedthat bằng Provided; Providing, Providing that.

Providing (that) thường nhật hơn khi nói; provided (that) thường nhật hơn khi viết.

Ví dụ

You can get a senior citizen’s reduction providing you’ve got a railcard.They may do whatever they like provided it is within the law.

Bài tập ứng dụng

Bài 1: Write a new sentence with the same meaning. Use unless in your sentence.

1 You must try a bit harder, or you won’t pass the exam.

Xem thêm: Academia.edu Là Gì – The End Of An Era For Academia

You won’t pass the exam unless you try a bit harder.

2 Listen carefully, or you won’t know what to do.

You won’t know what to do…………………

3 She must apologise to me, or I’ll never speak to her again.

4 You have to speak very slowly, or he won’t understand you.

5 Business must improve soon, or the company will have to close.

6 We need to do something soon, or the problem will get worse.

Bài 2: Write sentences with unless.

1 The club isn’t open to everyone. You’re allowed in only if you’re a member.

You aren’t allowed in the club unless you’re a member.

2 I don’t want to go to the party alone. I’m going only if you go too.

I’m not going………………….

3 Don’t worry about the dog. It will chase you only if you move suddenly.

The dog……………

4 Ben isn’t very talkative. He’ll speak to you only if you ask him something.

Ben……………

5 Today is a public holiday. The doctor will see you only if it’s an emergency.

The doctor……………

Đáp án

Bài 1

2 You won’t know what to do unless you listen carefully.

3 I’ll never speak to her again unless she apologises (to me). or Unless she apologises (to me), I’ll …

4 He won’t understand you unless you speak very slowly. or Unless you speak very slowly, he …

5 The company will have to close unless business improves soon. or

Unless business improves soon, the company …

6 The problem will get worse unless we do something soon. or Unless we do something soon, the problem …

Bài 2

2 I’m not going (to the party) unless you go too. / … unless you’re going too.

3 The dog won’t chase you unless you move suddenly.

4 Ben won’t speak to you unless you ask him something.

5 The doctor won’t see you unless it’s an emergency. / … unless it’s an emergency.

Tải xuống

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Xem thêm: Tải Shadow Fight 2 Mod Apk 2, Tải Shadow Fight 2 Mod Apk 2

*
*

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile…. mới nhất của công ty chúng tôi.

Chuyên mục:

Các bạn đang xem : Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao | | Hocviencanboxd.edu.vn

Nếu thấy hay, giúp mình share bài viết : Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao để nhiều người được đón xem bạn nha !
Mỗi lượt chia sẻ bài biết Provided That Là Gì – Câu điều Kiện Nâng Cao của các bạn là động lực để team phát triển thêm các dự án bài viết chất lượng hơn <3
source: https://hocviencanboxd.edu.vn/

Xem thêm các baì viết Hỏi Đáp Thắc Mắt tại : https://hocviencanboxd.edu.vn/hoi-dap/

READ  Blockchain là gì? vận hành như thế nào? Ứng dụng ra sao?

Give a Comment