Bài viết Inflation Là Gì thuộc chủ đề về giải đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng hocviencanboxd.edu.vn tìm hiểu Inflation Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Inflation Là Gì”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

 

inflation

*

Inflation (Econ) Lạm phát.+ Sự gia tăng một cách đáng kể trong mức giá chung hay tỉ lệ tăng của mức giá chung trên một đơn vị thời gian.
inflation /in”fleiʃn/ danh từ
sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng sự lạm phát sự tăng giá giả tạolạm phátanticipated inflation: lạm phát theo dự kiếnstructural inflation: lạm phát cấusự bơm phồngLĩnh vực: môi trườngsự bơm nạpLĩnh vực: xây dựngsự bơm phìnhthổi phìnhLĩnh vực: toán & tinsự thổi phồnginflation pressureáp lực thổi phồnginflation pressureáp suất lốp (vỏ)lạm phátabsolute inflation: lạm phát tuyệt đốiaccelerating inflation: lạm phát tăng nhanhaccounting for inflation: kế toán lạm phátadjustment inflation: lạm phát có tính điều chỉnhboom inflation: sự lạm phát phồn vinhbring inflation under control (to …): kiểm soát được lạm phátcheck inflation (to…): ngăn chặn lạm phátchromic inflation: lạm phát thường xuyênconsumption inflation: lạm phát do tiêu dùngcontagion hypothesis of inflation: giả thiết lạm phát lây truyềncontrol of inflation: kiểm soát lạm phátcore inflation: lạm phát cơ cấucost inflation: lạm phát do chi phícost inflation: lạm phát do phí tổncost inflation: lạm phát phí đẩycost-push inflation: lạm phát chi phí đẩycredit inflation: sự lạm phát tín dụngcreeping inflation: lạm phát bò sátcumulative inflation: lạm phát tích lũycurrency inflation: lạm phát tiền tệcyclical inflation: lạm phát chu kỳdemand inflation: lạm phát do nhu cầudemand inflation: lạm phát do cầu tăngdemand pull inflation: lạm phát cầu kéodemand shift inflation: lạm phát do dịch chuyển mức cầudemand shift inflation: lạm phát do thay đổi ngay tổn cầudemand-led inflation: lạm phát do cầudepressed inflation: lạm phát trầm trệdisguised inflation: lạm phát che giấuequilibrium rate of inflation: tỷ lệ lạm phát thăng bằngexcess demand inflation: lạm phát do (mức) cầu nhiềuexcessive inflation: lạm phát quá độexpected inflation: lạm phát dự tínhexpected rate of inflation: mức, tỉ lệ lạm phát dự tínhgalloping inflation: lạm phát phi mãgeneralized inflation: lạm phát toàn diệngrowth without inflation: tăng trưởng không có lạm pháthedge against inflation: sự mua bán đối xung để phòng lạm pháthedging against inflation: tự bảo hiểm chống lạm pháthidden inflation: lạm phát được che giấuhidden inflation: lạm phát trá hìnhhigh inflation: lạm phát caohigh rate inflation: lạm phát nghiêm trọngimpact on inflation: tác động đối với lạm phátimported inflation: lạm phát từ người đưa vàoincipient inflation: lạm phát chớm nởinduced inflation: lạm phát sinh ra thêminflation accounting: kế toán theo mức lạm phátinflation accounting: kế toán theo lạm phátinflation caused by budgetary deficit: lạm phát do thâm hụt ngân sáchinflation control: kiểm soát lạm phátinflation differential: chênh lệch lạm phátinflation factor excluded: đã loại bỏ nhân tố lạm phátinflation factor included: chưa loại bỏ nhân tố lạm phátinflation of the currency: sự lạm phát tiền tệ. inflation phobia: chứng sợ lạm phátinflation policy: chính sách lạm phátinflation rate: tỷ lệ lạm phátinflation rate: mức lạm phátinflation rate: tỉ lệ lạm phátinflation risk: rủi ro do lạm phátinflation spiral: vòng xoáy lạm phátinflation subsidy: trợ cấp lạm phátinflation tax: thuế lạm phátinvalidated inflation: lạm phát không hợp lýmalignant inflation: lạm phát ác tínhmenu cost of inflation: chi phí “thực đơn” của lạm phátmild inflation: lạm phát từ từmixed inflation: lạm phát hỗn hợpmoderate inflation: lạm phát (mức độ) nhẹmonetary inflation: lạm phát tiền tệmonetary inflation: sự lạm phát tiền tệnew inflation: lạm phát mớiover inflation: lạm phát quá độpersistent inflation: lạm phát dai dẳngpersistent inflation: lạm phát kéo dàipotential inflation: lạm phát tiềm tàngrampant inflation: lạm phát ác tính lan tràn, hoành hànhrate of inflation: tỷ lệ lạm phátrate of inflation: mức lạm phátrate of inflation: tỷ lệ mức lạm phátrate of inflation: tỉ lệ, mức lạm phátrecovery without inflation: phục hưng kinh tế không có lạm phátregime of international inflation: cơ quan lạm phát quốc tếrekindling of inflation: sự tái phát lạm phátrepressed inflation: lạm phát có tính kiềm chế, lạm phát ức chếrepressed inflation: lạm phát được kiềm chếrunaway inflation: lạm phát phi mãrunaway inflation: lạm phát không thể kiểm soát nổirunaway inflation: lạm phát cao tốcrunaway inflation: lạm phát ác tínhsecular inflation: lạm phát trường kỳ, kéo dàisemi inflation: nửa lạm phátshoe-leather cost of inflation: phí tổn da giầy của lạm phátshoe-leather cost of inflation: chi phí da giầy của lạm phátsingle-digit inflation: lạm phát một chữ sốslump inflation: suy thoái kinh tế trong tình trạng lạm phátslump inflation: thời kỳ suy thoái và lạm phátsocial inflation: lạm phát xã hội (do các yếu tố xã hội gây ra nên)spiraling inflation: lạm phát xoắn ốcspiraling inflation: lạm phát phi mãspiraling inflation: lạm phát gia tăng theo hình xoắn ốcstop-go cycle of inflation: chu kỳ lạm phát luân phiên, xen kẽstructural inflation: lạm phát (có tính) cơ cấusupply inflation: lạm phát do cungsupply inflation: lạm phát cungsupply of inflation: mức cung ứng (tiền tệ) lạm phátsupply-side inflation: lạm phát do cung giảmsuppressed inflation: lạm phát được chế ngựsuppressed inflation: lạm phát bị ức chếtax-push inflation: lạm phát do mức thuế tăngtheory of inflation: lý thuyết lạm pháttow-digit inflation: lạm phát hai chữ số (mức lạm phát hàng năm từ 10% trở lên)transmission of inflation: sựlan truyền lạm pháttrue inflation: lạm phát thậttwo-digit inflation: lạm phát hai chữ số (mức lạm phát hàng năm từ 10% trở lên)unanticipated inflation: lạm phát ngoài dự liệu, bất ngờunanticipated inflation: lạm phát không dự tính trướcuncontrollable inflation: lạm phát không kiểm soát đượcunderlying inflation: lạm phát tiềm tàngunderlying inflation: tỷ lệ lạm phát cơ sởunexecuted inflation: lạm phát bất ngờunexpected inflation: lạm phát bất ngờunexpected inflation: lạm phát không dự tínhunrestrained inflation: lạm phát không hạn chếunvalidated inflation: lạm phát không được xác chứngvalidated inflation: lạm phát được hợp thức hóavalidated inflation: lạm phát hợp lývicious inflation: lạm phát ác tínhwage inflation: lạm phát tiền lươngwage inflation: lạm phát do tăng lươngwage-push inflation: lạm phát lương đẩywage-push inflation: lạm phát do tiền lương tăng caoworld inflation: lạm phát trên toàn thế giớiworld inflation: lạm phát thế giớisự phồng (fomat, đồ hộp)accelerating inflationlạm dụng tăng nhanhcredit inflationphình trướng tín dụng

READ  Hạt ý dĩ có công dụng gì?

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): inflation, inflate, deflate, inflatable, inflated, inflationary

Chuyên mục: Hỏi Đáp

partition la gi
melody là gì
dwg file là gì
hipster là gì
tgif là gì

Các câu hỏi về Inflation Là Gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Inflation Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Inflation Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Inflation Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Inflation Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Inflation Là Gì

Inflation Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Inflation #Là #Gì

Xem thêm báo cáo về Inflation Là Gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung về Inflation Là Gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: http://hocviencanboxd.edu.vn/

💝 Xem Thêm giải đáp tại : http://hocviencanboxd.edu.vn/hoi-dap/

Give a Comment